Danh mục
  • Du lịch/Giải trí
    • Đặc sản
    • Địa điểm du lịch
  • Cuộc sống
  • Văn hóa/Tiếng Nhật
  • 会社概要 / About us
Giúp cho cuộc sống ở Nhật “phong phú hơn” và “thoải mái hơn”
Yorozuya Nhật Bản
  • Du lịch/Giải trí
    • Đặc sản
    • Địa điểm du lịch
  • Cuộc sống
  • Văn hóa/Tiếng Nhật
  • 会社概要 / About us
Yorozuya Nhật Bản
  • Du lịch/Giải trí
    • Đặc sản
    • Địa điểm du lịch
  • Cuộc sống
  • Văn hóa/Tiếng Nhật
  • 会社概要 / About us
【2024】Giới thiệu các địa điểm du lịch từ khắp nơi trên đất nước theo tỉnh! Check!
  1. ホーム
  2. Văn hóa/Tiếng Nhật
  3. Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『メンヘラ(Menhera)』

Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『メンヘラ(Menhera)』

2026 1/09
Văn hóa/Tiếng Nhật
09/01/2026 08/01/2026
  • URLをコピーしました!

Trong chuyên mục này, chúng tôi sẽ giới thiệu những từ vựng của giới trẻ hay các từ “theo trend” mà ít khi được dạy ở các trường tiếng, bạn nhất định phải sử dụng khi nói chuyện với người Nhật nhé. Hãy tích cực sử dụng những từ vựng này và khiến người Nhật bất ngờ về khả năng tiếng Nhật của bạn nhé.

Mục lục

メンヘラ (menhera) nghĩa là gì?

“メンヘラ (menhera)” là một từ được sinh ra để chỉ việc “một người đang đối mặt với vấn đề gì đó liên quan đến mental health (sức khỏe tâm lý)”, tuy nhiên gần đây, từ này được dùng để nói về những “cô gái có sự trói buộc gay gắt” với người yêu hay “cô gái phiền phức”. Những người lúc nào cũng có suy nghĩ tiêu cực, cảm xúc lên xuống thất thường, dễ dàng tức giận ngay lập tức, rồi lại thấy cô đơn, lúc nào cũng muốn liên hệ với anh ấy/ cô ấy, cũng là một đặc trưng của menhera. Nếu như một người bạn vừa có bạn gái, mà bởi vì cô bạn gái mà cho dù là mời đi ăn chơi hay đi ăn thì cũng không thấy tới nữa, thì có thể là đã bị cô bạn gái menhera ấy giữ chặt không cho đi rồi. Uhm, thôi thì nếu mà hai người trong cuộc họ tiến triển êm đềm thì cũng không có vấn đề gì đâu nhỉ!

Ví dụ

・遊びに行くのを許してくれないなんて、お前の彼女「メンヘラ」だな。

 →Cái kiểu không cho phép đi chơi như thế thì bạn gái ông đúng là người kiểm soát (メンヘラ) người yêu thái quá đấy.

・私、彼に依存しすぎていて「メンヘラ」なのかも。。

 →Tôi… hình như quá là “lụy tình” (メンヘラ) vì tôi quá là phụ thuộc vào anh ấy…

Post Views: 486
Văn hóa/Tiếng Nhật

この記事が気に入ったら
いいねしてね!

Chia sẻ!
  • URLをコピーしました!
  • URLをコピーしました!
  • 【TOKYO】THỬ TRẢI NGHIỆM NGHỆ THUẬT KỊCH KABUKI TẠI KABUKIZA
  •  【KYOTO】CÂU CHUYỆN VỀ ĐỀN THỜ INARI VÀ CON CÁO. ĐỀN THỜ “FUSHIMI INARI TAISHA” VÔ CÙNG NỔI TIẾNG

Bài viết liên quan.

  •  【KYOTO】CÂU CHUYỆN VỀ ĐỀN THỜ INARI VÀ CON CÁO. ĐỀN THỜ “FUSHIMI INARI TAISHA” VÔ CÙNG NỔI TIẾNG
    10/01/2026
  • Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『陽キャ(Yo-kya)』
    30/04/2022
  • Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『ジャン負け(Janmake)』
    10/06/2022
  • Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『あーね』
    18/06/2022
  • 【VĂN HÓA NHẬT BẢN】ĐỊA ĐIỂM NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU CÓ THỂ TRẢI NGHIỆM TỌA THIỀN.
    02/05/2022
  • NHỮNG LOẠI NGUYÊN LIỆU CHỈ TRỒNG TẠI NHẬT VÀ CHỈ CÓ NGƯỜI NHẬT ĂN!
    06/05/2022
  • Bạn đã biết các từ vựng này chưa? :) Giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật có thể sử dụng ngay trong các cuộc hội thoại hàng ngày. 『チャラい(Charai)』
    08/05/2022
  • HÃY SỬ DỤNG VÀ KHIẾN NGƯỜI NHẬT NGẠC NHIÊN! TIẾNG NHẬT KÌ LẠ KHÔNG CÓ TRONG TRƯỜNG HỌC
    20/05/2022
Yorozuya Nhật Bản
Category
  • About us (1)
  • Cuộc sống (69)
  • Du lịch/Giải trí (812)
    • Chubu (144)
    • Chugoku (68)
    • Đặc sản (237)
    • Địa điểm du lịch (571)
    • Fukuoka (29)
    • Hokkaido (25)
    • Kansai (107)
    • Kanto (182)
    • Kyoto (28)
    • Kyushu (127)
    • Nagoya(Aichi) (32)
    • Okinawa (32)
    • Osaka (33)
    • Shikoku (56)
    • Tohoku (93)
    • Tokyo (82)
    • Yokohama(Kanagawa) (38)
  • Uncategorized (5)
  • Văn hóa/Tiếng Nhật (69)
  • Thông tin liên lạc 
  • Chính sách quyền riêng tư
  • Tuyên bố từ chối trách nhiệm

© Yorozuya Nhật Bản.

Mục lục